Bản dịch của từ Ricotta trong tiếng Việt

Ricotta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ricotta(Noun)

rˈɪkɒtɐ
riˈkɑtə
01

Một loại phô mai mềm mịn, có vị dịu, được làm từ bánh whey của sữa bò, cừu hoặc dê.

A creamy mild cheese made from the whey of cow sheep or goat milk

Ví dụ
02

Một loại phô mai thường được sử dụng trong việc làm cannoli và lasagna.

A type of cheese associated with the preparation of cannoli and lasagna

Ví dụ
03

Một loại phô mai của Ý được sử dụng trong nhiều món ăn như mì và bánh ngọt.

An Italian cheese used in various dishes such as pasta and pastries

Ví dụ