Anh - Việt

Bản dịch của từ Rippling trong tiếng Việt

rippling

AdjectiveVerb

rippling (Adjective)

/ɹˈɪpəlɪŋ/
/ɹˈɪplɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả thứ gì đó có chuyển động hoặc bề mặt nhấp nhô, gợn sóng nhẹ — lên xuống đều đặn và dịu dàng, như mặt nước hay tóc trong gió.

having a gently rising and falling motion or appearance.

Ví dụ
Tiếng cười nhẹ nhàng của trẻ em đã lấp đầy sân chơi.The rippling laughter of the children filled the playground.
Tóc xoăn nhẹ nhàng của cô ấy rơi dài xuống lưng, thu hút sự chú ý của mọi người.Her rippling hair cascaded down her back, drawing everyone's attention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rippling (Verb)

/ɹˈɪpəlɪŋ/
/ɹˈɪplɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển nhẹ nhàng, êm dịu theo những đường gợn sóng nhỏ; tạo thành các gợn, làn sóng li ti khi chuyển động.

move smoothly and gently with undulating motion.

Ví dụ
Tiếng cười lan tỏa khắp phòng trong buổi tiệc.The laughter rippled through the room during the party.
Sự tốt bụng của cô ấy lan rộng trong cộng đồng, ảnh hưởng tích cực đến nhiều cuộc sống.Her kindness rippled through the community, impacting many lives positively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Diễn tả mặt nước (hoặc chất lỏng) xuất hiện hoặc chảy với những gợn nhỏ trên bề mặt, tạo thành các làn sóng nhè nhẹ nối tiếp nhau.

of water form or flow with a series of small waves on the surface.

Ví dụ
Dòng sông sóng nước dưới cầu là một cảnh tĩnh lặng.The river rippling under the bridge was a calming sight.
Tiếng cười của cô ấy lan tỏa qua phòng, mang nụ cười đến cho mọi người.Her laughter rippling through the room brought smiles to everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rippling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ripple

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rippled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rippled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ripples

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rippling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh