Bản dịch của từ Rippling trong tiếng Việt

Rippling

VerbAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rippling (Verb)

ɹˈɪpəlɪŋ
ɹˈɪplɪŋ
01

Di chuyển nhẹ nhàng, êm dịu theo những đường gợn sóng nhỏ; tạo thành các gợn, làn sóng li ti khi chuyển động.

Move smoothly and gently with undulating motion.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả mặt nước (hoặc chất lỏng) xuất hiện hoặc chảy với những gợn nhỏ trên bề mặt, tạo thành các làn sóng nhè nhẹ nối tiếp nhau.

Of water form or flow with a series of small waves on the surface.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Rippling (Adjective)

ɹˈɪpəlɪŋ
ɹˈɪplɪŋ
01

Miêu tả thứ gì đó có chuyển động hoặc bề mặt nhấp nhô, gợn sóng nhẹ — lên xuống đều đặn và dịu dàng, như mặt nước hay tóc trong gió.

Having a gently rising and falling motion or appearance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ