Bản dịch của từ Rna stability trong tiếng Việt
Rna stability
Noun [U/C]

Rna stability(Noun)
ˈɜːrnˌæ stəbˈɪlɪti
ˈɝnə ˌstæˈbɪɫəti
01
Tính ổn định hay trạng thái ổn định, đặc biệt trong bối cảnh của axit nucleic như RNA
The stability or consistent quality, especially in the context of nucleic acids like RNA.
在核酸如RNA的背景下,稳定性或稳定状态
Ví dụ
02
Mức độ bền của cấu trúc RNA trước sự phân hủy hoặc biến đổi trong nhiều điều kiện khác nhau
This is a measure of how resistant the RNA structure is to degradation or alteration under various conditions.
这是用来衡量RNA结构在不同条件下抗降解或变异能力的指标。
Ví dụ
03
Khả năng của RNA duy trì hình dạng chức năng của nó theo thời gian và sự thay đổi của môi trường
RNA's ability to preserve its functional states over time and in changing environmental conditions.
RNA具有在不同环境变化中维持其功能状态的能力。
Ví dụ
