Bản dịch của từ Roading trong tiếng Việt

Roading

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roading(Noun)

ɹˈoʊdɨŋ
ɹˈoʊdɨŋ
01

Hành động hoặc quá trình xây dựng đường xá; việc bố trí, cung cấp đường (thường dùng ở New Zealand).

The action or process of building a road or roads; provision of roads. Now chiefly NZ.

修路的过程或行动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Việc làm đường (xây dựng các con đường, lối) chuyên dụng xuyên qua khu rừng để khai thác, vận chuyển gỗ.

Specifically. The construction of purpose-built ways through forest areas for the harvesting of timber.

专用林道

Ví dụ
03

Bề mặt của một con đường, nhấn mạnh đến vật liệu và lớp phủ tạo nên mặt đường (ví dụ: nhựa, bê tông, đá sỏi).

The surface of a road especially with regard to its material.

道路表面

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh