Anh - Việt

Bản dịch của từ Rococo revival trong tiếng Việt

rococo revival

Noun

rococo revival (Noun)

/ɹəkˈoʊkˌoʊ ɹɨvˈaɪvəl/
/ɹəkˈoʊkˌoʊ ɹɨvˈaɪvəl/
AI

Nghĩa 01

Một phong cách kiến trúc và mỹ thuật trang trí phát triển vào thế kỷ 19, đặc trưng bởi các chi tiết phức tạp và trang trí rực rỡ.

A style of architecture and decorative arts that emerged in the 19th century, characterized by intricate details and exuberant ornamentation.

Ví dụ
Bảo tàng trưng bày đồ nội thất phong cách rococo revival từ Pháp thế kỷ 19.The museum displayed rococo revival furniture from 19th century France.
Phong cách rococo revival không phổ biến trong thiết kế công trình xã hội hiện đại.Rococo revival is not popular in modern social building designs.

Nghĩa 02

Một sự hồi sinh của phong cách rococo, đặc biệt trong thiết kế nội thất và trang trí nội thất, nhấn mạnh các hình dạng cong và họa tiết phức tạp.

A revival of the rococo style, particularly in furniture design and interior decoration, emphasizing curved forms and elaborate motifs.

Ví dụ
Đồ nội thất phong cách hồi sinh rococo trong bảo tàng có hình dáng cong và thiết kế tinh xảo.The museum's rococo revival furniture shows curved shapes and fancy designs.
Ngày nay, các sự kiện xã hội hiếm khi có trang trí phong cách hồi sinh rococo.Social events rarely feature rococo revival decorations nowadays.

Nghĩa 03

Một phong trào nghệ thuật phản ánh các phẩm chất trang trí và vui tươi của thiết kế Rococo, phổ biến trong nghệ thuật, kiến trúc và đồ đạc.

An artistic movement reflecting the ornate and playful qualities of Rococo design, prevalent in art, architecture, and furnishings.

Ví dụ
Năm 2024, Maria nghiên cứu phong trào phục hưng Lô-cô-cô tại các bảo tàng lịch sử xã hội ở Paris.In 2024, Maria studied the rococo revival in Paris's social history museums.
Triển lãm cộng đồng năm 2023 không giới thiệu đồ nội thất theo phong trào phục hưng Lô-cô-cô là thiết thực.The 2023 community exhibit did not present rococo revival furnishings as practical.