Bản dịch của từ Roly-poly trong tiếng Việt

Roly-poly

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roly-poly(Noun)

ɹoʊlipoʊli
ɹoʊlipoʊli
01

Một loại cây bụi khô, có cành lá rậm, khi bị gió thổi rời khỏi gốc thì lăn theo gió (tumbleweed).

A bushy tumbleweed.

滚滚的沙草

Ví dụ
02

Một loại bánh pudding truyền thống (ở Anh) làm từ lớp bột mỡ (suet) cán mỏng, phết mứt hoặc trái cây rồi cuộn lại và hấp hoặc nướng. Bánh thường có hình cuộn, mềm và thơm vị mứt/trái cây.

A pudding made of a sheet of suet pastry covered with jam or fruit formed into a roll and steamed or baked.

一种用牛油面团包裹果酱或水果制成的蒸或烤的甜点。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Roly-poly(Adjective)

ɹoʊlipoʊli
ɹoʊlipoʊli
01

Mô tả người có dáng tròn trĩnh, hơi mũm mĩm, nhìn dễ thương vì thân hình đầy đặn.

Of a person having a round plump appearance.

圆胖的,丰满的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ