Bản dịch của từ Jam trong tiếng Việt
Jam
Noun [U/C] Verb

Jam(Noun)
dʒˈæm
ˈdʒæm
Ví dụ
Ví dụ
Jam(Verb)
dʒˈæm
ˈdʒæm
Ví dụ
02
Ép chặt lại hoặc đóng gói sát nhau thường gây cản trở
A sweet jam made from fruit and sugar, typically used on bread or pastries.
挤压或紧密堆放,常常导致阻塞
Ví dụ
03
Bị kẹt vào một vị trí hoặc không thể di chuyển.
A situation where a device or machine gets stuck or can't operate.
陷入僵局,无法动弹
Ví dụ
