Bản dịch của từ Rookie mistake trong tiếng Việt

Rookie mistake

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rookie mistake(Phrase)

ʒˈʊki mˈɪsteɪk
ˈrʊki ˈmɪsˌteɪk
01

Một sai lầm phản ánh sự thiếu quen thuộc với quy tắc hoặc phong tục của một tình huống

A blunder that reflects a lack of familiarity with the rules or customs of a situation

Ví dụ
02

Một lỗi được coi là đặc trưng của người mới bắt đầu

An error that is considered typical of a beginner

Ví dụ
03

Một sai lầm mà người chưa có kinh nghiệm hoặc mới tham gia vào một hoạt động hay lĩnh vực nào đó thường gặp phải

A mistake made by someone who is inexperienced or new to a particular activity or field

Ví dụ