Anh - Việt

Bản dịch của từ Roper trong tiếng Việt

roper

Noun

roper (Noun)

/ɹˈoʊpɚ/
/ɹˈoʊpɚ/
AI

Nghĩa 01 · (trong trò chơi) Một loại quái vật thường có xúc tu hoặc càng giống dây/ruột, dùng để bắt giữ hoặc kéo nạn nhân lại gần.

(trong trò chơi) Một loại quái vật thường có xúc tu hoặc càng giống dây/ruột, dùng để bắt giữ hoặc kéo nạn nhân lại gần.

(gaming) Any of a variety of monsters with tentacles that they use to capture victims.

Ví dụ
Các game thủ phải đánh bại con roper để cứu bạn bè của họ.The gamers had to defeat the roper to save their friends.
Con roper trong trò chơi có những cánh tay dài để bắt giữ người chơi.The roper in the game had long tentacles to capture players.

Nghĩa 02 · Từ lóng chỉ một người làm việc bí mật để cung cấp thông tin cho cảnh sát hoặc cho người điều tra — tức là một người làm mật báo, gián điệp nội bộ hoặc nguồn tin bí mật.

Từ lóng chỉ một người làm việc bí mật để cung cấp thông tin cho cảnh sát hoặc cho người điều tra — tức là một người làm mật báo, gián điệp nội bộ hoặc nguồn tin bí mật.

(slang) An undercover informer.

Ví dụ
Cảnh sát bắt giữ kẻ tố giác vì tiết lộ thông tin bí mật.The police arrested the roper for leaking confidential information.
Băng đảng phát hiện có một kẻ tố giác trong số họ.The gang discovered that there was a roper among them.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người dùng dây, đặc biệt là người dùng dây thòng lọng hoặc dây quăng (lariat/lasso) để bắt gia súc; người thòng dây, người bắt thú bằng dây.

Người dùng dây, đặc biệt là người dùng dây thòng lọng hoặc dây quăng (lariat/lasso) để bắt gia súc; người thòng dây, người bắt thú bằng dây.

Agent noun of rope; one who uses a rope, especially one who throws a lariat or lasso.

Ví dụ
Người ném dây tại cuộc thi rodeo đã khéo léo bắt con bê trốn.The roper at the rodeo expertly caught the runaway calf.
Người ném dây đã thể hiện kỹ năng ném dây ấn tượng trong cuộc thi.The roper demonstrated impressive lasso skills during the competition.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh