Bản dịch của từ Rose gathering trong tiếng Việt

Rose gathering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rose gathering(Noun)

ʒˈəʊz ɡˈeɪðərɪŋ
ˈroʊz ˈɡæðɝɪŋ
01

Một thuật ngữ ẩn dụ chỉ hành động thu thập những trải nghiệm hoặc kỷ niệm tích cực.

A metaphorical term for the act of gathering positive experiences or memories

Ví dụ
02

Một sự kiện hoặc hoạt động mà mọi người thu lượm những bông hồng từ thiên nhiên hoặc vườn tược.

An event or activity where roses are gathered from a natural setting or garden

Ví dụ
03

Một bộ sưu tập hoa hồng thường được sắp xếp để trưng bày hoặc bán.

A collection of roses typically arranged for display or sale

Ví dụ