Bản dịch của từ Rough ware trong tiếng Việt
Rough ware
Noun [U/C]

Rough ware(Noun)
ʐˈɐf wˈeə
ˈroʊ ˈwɛr
01
Hàng hóa hoặc sản phẩm chưa hoàn thiện hoặc ở trạng thái thô, thường được sử dụng trong quá trình sản xuất.
Goods or products that are unfinished or in a raw state often used in manufacturing
Ví dụ
Ví dụ
03
Những sản phẩm bền bỉ được sử dụng trong xây dựng hoặc các ứng dụng công nghiệp thường có dấu hiệu bị mòn.
Durable items used in construction or industrial applications typically showing signs of wear
Ví dụ
