Anh - Việt
rows
Noun
rows (Noun)
/rˈəʊz/
/ˈroʊz/
AI
Ví dụ
Mọi người ngồi thành hàng trong kỳ thi nói IELTS ở New York.People sat in rows during the IELTS speaking test in New York.
Không có hàng ghế nào trong phòng viết IELTS nhỏ.There were no rows of chairs in the small IELTS writing room.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Mọi người đứng thành hàng đợi chờ nhận thức ăn miễn phí tại trại cứu trợ.People stood in rows waiting for the free food at the shelter.
Không có nhiều hàng ghế trong hội trường cộng đồng.There are not many rows of chairs in the community hall.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một nhóm ô theo chiều ngang trong bảng hoặc bảng tính.
A horizontal grouping of cells in a table or spreadsheet
Ví dụ
Bảng hiển thị các hàng dữ liệu về việc sử dụng mạng xã hội năm 2023.The table shows rows of data about social media use in 2023.
Không có hàng trống nào trong kết quả khảo sát về thói quen xã hội.There are no empty rows in the survey results on social habits.
Từ tiếng Việt gần nghĩa