Bản dịch của từ Rural location trong tiếng Việt
Rural location
Noun [U/C]

Rural location(Noun)
ʒˈʊrəl ləʊkˈeɪʃən
ˈrʊrəɫ ˌɫoʊˈkeɪʃən
Ví dụ
02
Một địa điểm hoặc bối cảnh đặc trưng của đời sống nông thôn thường gắn liền với nông nghiệp.
A place or setting that is characteristic of rural life often associated with agriculture
Ví dụ
03
Một khu vực địa lý nằm ngoài các thị trấn và thành phố, đặc trưng bởi các trang trại, cánh đồng và không gian mở.
A geographical area located outside towns and cities characterized by farms fields and open spaces
Ví dụ
