Anh - Việt

Bản dịch của từ Sacks trong tiếng Việt

sacks

NounNoun Countable

sacks (Noun)

/sˈæks/
/sˈæks/
AI

Nghĩa 01 · Một thuật ngữ lóng chỉ tinh hoàn của một người.

Một thuật ngữ lóng chỉ tinh hoàn của một người.

A slang term for a persons testicles.

Ví dụ
Anh ấy đùa rằng bị đánh vào bộ phận sinh dục trong trận đấu.He joked about getting hit in the sacks during the game.
Cô ấy không nhắc gì về bộ phận sinh dục của anh ấy tại bữa tiệc.She did not mention anything about his sacks at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một lượng thứ gì đó, thường là một loại chất, thường được đóng gói trong túi.

Một lượng thứ gì đó, thường là một loại chất, thường được đóng gói trong túi.

A quantity of something typically a type of substance that is normally packaged in a bag.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã thu thập 100 bao gạo cho ngân hàng thực phẩm địa phương.The charity collected 100 sacks of rice for the local food bank.
Họ không nhận được bất kỳ bao quần áo nào trong tháng này.They did not receive any sacks of clothing donations this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một chiếc túi lớn làm từ vật liệu bền, thường được dùng để đựng hoặc cất giữ đồ vật.

Một chiếc túi lớn làm từ vật liệu bền, thường được dùng để đựng hoặc cất giữ đồ vật.

A large bag made of a strong material typically used for carrying or storing items.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã phân phát những bao thực phẩm cho các gia đình cần.The charity distributed sacks of food to needy families last December.
Nhiều tình nguyện viên đã không mang theo bao để mang đồ quyên góp.Many volunteers did not bring sacks to carry donations for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sacks (Noun)

SingularPlural

sack

sacks

sacks (Noun Countable)

/sˈæks/
/sˈæks/
AI

Nghĩa 01 · Một loại túi làm từ vải, giấy hoặc nhựa, thường được dùng để đựng nhiều vật dụng khác nhau.

Một loại túi làm từ vải, giấy hoặc nhựa, thường được dùng để đựng nhiều vật dụng khác nhau.

A type of bag made from cloth paper or plastic often used for holding various items.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đã thu thập những bao quần áo cho các gia đình địa phương.The charity collected sacks of clothes for local families in need.
Nhiều người không quyên góp những bao thực phẩm cho ngân hàng thực phẩm.Many people do not donate sacks of food to the food bank.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh