Bản dịch của từ Sadcore trong tiếng Việt

Sadcore

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sadcore(Noun)

sˈædkˌɔɹ
sˈædkˌɔɹ
01

Một thể loại nhạc đại chúng có tiết tấu rất chậm, thường dùng nhạc cụ mộc mạc hoặc dây, giai điệu thưa thớt và ca từ ảm đạm, u uất (đôi khi gọi là slowcore).

A genre of popular music characterized by sparse often acoustic instrumentation very slow tempos and bleak or melancholy lyrics also occasionally slowcore.

一种特征为低沉、缓慢旋律和忧郁歌词的流行音乐类型。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh