Bản dịch của từ Sales lead trong tiếng Việt

Sales lead

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sales lead(Noun)

sˈeɪlz lˈɛd
ˈseɪɫz ˈɫɛd
01

Khách hàng tiềm năng hoặc người có thể trở thành khách hàng, đã thể hiện sự quan tâm đến một sản phẩm hoặc dịch vụ và được xem là một người mua tiềm năng.

A potential or prospective customer is someone who has shown interest in a product or service and is considered a likely buyer.

潜在客户指的是对某个产品或服务表现出兴趣,并被认为具有购买潜力的人。

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc tổ chức được xem là nguồn tiềm năng cho các cơ hội bán hàng.

An individual or organization identified as a potential source for generating sales opportunities.

一个个人或组织被认为是潜在的销售机会来源

Ví dụ
03

Một liên hệ hoặc yêu cầu mà có thể dẫn đến việc bán hàng cho doanh nghiệp trong tương lai

A last-minute contact or request could lead to selling a business.

一次联系或请求最终可能导致公司被出售。

Ví dụ