Bản dịch của từ Salt pan trong tiếng Việt

Salt pan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salt pan(Noun)

sˈɒlt pˈæn
ˈsɔɫt ˈpæn
01

Một khu vực nơi muối được sản xuất bằng cách bay hơi nước biển hoặc nước mặn.

An area where salt is produced by evaporation of seawater or brine

Ví dụ
02

Một vùng đất phẳng được phủ muối, thường thấy ở các khu vực khô cằn.

A flat area covered with salt typically found in arid regions

Ví dụ
03

Một cái ao nông hoặc chậu dùng để bay hơi nước biển nhằm thu được muối.

A shallow pool or basin used for evaporating seawater to obtain salt

Ví dụ