Bản dịch của từ Salvages trong tiếng Việt

Salvages

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Salvages (Verb)

sˈælvɨdʒɨz
sˈælvɨdʒɨz
01

Để cứu hàng hóa khỏi bị hư hỏng hoặc bị phá hủy, đặc biệt là từ một con tàu bị chìm hoặc bị hư hỏng hoặc một tòa nhà bị hư hỏng.

To save goods from damage or destruction especially from a ship that has sunk or been damaged or a building that has been damaged.

Ví dụ

The community salvages furniture from damaged homes after the storm.

Cộng đồng cứu đồ nội thất từ những ngôi nhà bị hư hại sau bão.

They do not salvage items from areas deemed unsafe for recovery.

Họ không cứu đồ từ những khu vực được coi là không an toàn.

Do volunteers salvage goods for the victims of recent floods?

Các tình nguyện viên có cứu hàng hóa cho nạn nhân của lũ lụt gần đây không?

Dạng động từ của Salvages (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Salvage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Salvaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Salvaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Salvages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Salvaging

Salvages (Noun)

sˈælvɨdʒɨz
sˈælvɨdʒɨz
01

Hành động cứu hàng hóa đang hoặc đã được vận chuyển trên tàu, máy bay có nguy cơ bị chìm, rơi.

The act of saving goods that are being or have been transported in a ship or aircraft that is in danger of sinking or crashing.

Ví dụ

The community salvages supplies after the storm damaged the local store.

Cộng đồng cứu hàng hóa sau khi cơn bão làm hư hại cửa hàng địa phương.

They do not salvage items from the abandoned warehouse anymore.

Họ không còn cứu hàng hóa từ kho bỏ hoang nữa.

Do volunteers salvage food from restaurants for the homeless?

Các tình nguyện viên có cứu thực phẩm từ nhà hàng cho người vô gia cư không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/salvages/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Salvages

Không có idiom phù hợp