Bản dịch của từ Sample frame trong tiếng Việt
Sample frame
Noun [U/C]

Sample frame(Noun)
sˈæmpəl fɹˈeɪm
sˈæmpəl fɹˈeɪm
01
Một tập hợp các mục hoặc đơn vị được chọn từ một dân số lớn hơn để phân tích hoặc nghiên cứu.
A set of items or units selected from a larger population for analysis or study.
抽样框 - 从总体中选取的用于分析或研究的样本集合
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thuật ngữ thường được sử dụng trong thống kê và phương pháp nghiên cứu để xác định dân số mà từ đó một mẫu được rút ra.
A term often used in statistics and research methodology to define the population from which a sample is drawn.
样本框 - 在统计学和研究方法中,指用于确定抽样来源的总体范围
Ví dụ
