Bản dịch của từ Sanctifying trong tiếng Việt

Sanctifying

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sanctifying(Adjective)

sˈæŋktəfˌaɪɨŋ
sˈæŋktəfˌaɪɨŋ
01

Liên quan đến quá trình làm thánh hóa hoặc làm cho điều gì đó/ai đó trở nên thánh thiện, tinh khiết về mặt tôn giáo hoặc đạo đức.

Related to the process of sanctification.

与圣化过程相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Mang hoặc biểu hiện tính thiêng liêng; có tính linh thiêng, làm cho trở nên thánh thiện.

Characterized by sanctity.

神圣的,具有神圣性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có tác dụng thanh tẩy, làm cho thiêng liêng hoặc trở nên thánh khiết.

Having the effect of purifying or making holy.

使圣洁的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sanctifying(Verb)

sˈæŋktəfˌaɪɨŋ
sˈæŋktəfˌaɪɨŋ
01

Làm cho cái gì trở nên thánh thiêng hoặc dành riêng cho mục đích tôn giáo; tách ra để sử dụng trong việc thờ cúng hoặc nghi lễ.

To set apart for sacred use.

将某物专用于神圣目的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cho điều gì đó trở nên thiêng liêng, thánh thiện; tẩy rửa hoặc ban tính thánh cho một vật, nơi chốn hoặc hành động để coi là thuộc về thần linh hoặc tôn giáo.

To make something holy or sacred.

使神圣

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Ban cho cái gì đó tính thiêng liêng hoặc làm cho điều gì trở nên thánh thiện, được coi là linh thiêng trong tôn giáo hoặc nghi lễ.

To confer sanctity upon.

赋予神圣性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sanctifying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sanctify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sanctified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sanctified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sanctifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sanctifying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ