Bản dịch của từ Satisfactory appraisal trong tiếng Việt
Satisfactory appraisal
Noun [U/C]

Satisfactory appraisal(Noun)
sˈætɪsfˌæktərˌi ɐprˈeɪzəl
ˈsætɪsˌfæktɝi əˈpreɪzəɫ
01
Hành động đánh giá hoặc phán đoán bản chất hoặc giá trị của một thứ gì đó
The act of estimating or judging the nature or value of something
Ví dụ
02
Một đánh giá chính thức về hiệu suất của một cá nhân hoặc tổ chức
A formal judgment on the performance of an individual or organization
Ví dụ
03
Một đánh giá hoặc khảo sát về chất lượng hoặc giá trị của một thứ gì đó
An assessment or evaluation of the quality or value of something
Ví dụ
