Bản dịch của từ Satyr trong tiếng Việt

Satyr

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Satyr(Noun)

sˈeɪtəɹ
sˈeɪtəɹ
01

Một sinh vật trong thần thoại Hy Lạp/Roma thường xuất hiện là những vị thần rừng say sưa, phóng túng. Trong nghệ thuật Hy Lạp, satyr được miêu tả là người đàn ông có tai và đuôi giống ngựa; trong nghệ thuật La Mã thường giống người có tai, đuôi, chân và sừng như dê.

One of a class of lustful drunken woodland gods In Greek art they were represented as a man with a horses ears and tail but in Roman representations as a man with a goats ears tail legs and horns.

Ví dụ
02

Một loài bướm thuộc họ satyrid, thường có màu nâu sẫm trên cánh.

A satyrid butterfly with chiefly dark brown wings.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ