Bản dịch của từ Scad trong tiếng Việt

Scad

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scad(Noun)

skˈæd
skˈæd
01

(thông tục, thường dùng ở số nhiều) Số lượng rất lớn; nhiều vô kể.

(chiefly in the plural, informal, Canada, US) A large number or quantity.

大量

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tên chung cho một số loài cá thuộc họ Carangidae (họ cá chim, cá chuồn), thường gặp ở vùng Tây Đại Tây Dương; là những loài cá thân mảnh, bơi nhanh và thường được gọi chung là “scad” trong tiếng Anh.

Any of several fish, of the family Carangidae, from the western Atlantic.

西大西洋的一种快鱼

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ