Bản dịch của từ Scalable software trong tiếng Việt

Scalable software

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scalable software(Noun)

skˈæləbəl sˈɒftweə
ˈskeɪɫəbəɫ ˈsɔftˌwɛr
01

Một hệ thống có thể xử lý khối lượng công việc hoặc số lượng người dùng lớn hơn mà không cần thay đổi đáng kể.

A system that can accommodate a larger workload or user base without requiring significant changes

Ví dụ
02

Phần mềm được thiết kế để phát triển và quản lý nhu cầu tăng cao.

Software that is designed to grow and manage increased demand

Ví dụ
03

Các chương trình hoặc ứng dụng có thể mở rộng hoặc nâng cấp một cách dễ dàng.

Programs or applications that can be expanded or upgraded easily

Ví dụ