Bản dịch của từ Scalable software trong tiếng Việt
Scalable software
Noun [U/C]

Scalable software(Noun)
skˈæləbəl sˈɒftweə
ˈskeɪɫəbəɫ ˈsɔftˌwɛr
01
Một hệ thống có thể xử lý khối lượng công việc hoặc số lượng người dùng lớn hơn mà không cần thay đổi đáng kể.
A system that can accommodate a larger workload or user base without requiring significant changes
Ví dụ
Ví dụ
03
Các chương trình hoặc ứng dụng có thể mở rộng hoặc nâng cấp một cách dễ dàng.
Programs or applications that can be expanded or upgraded easily
Ví dụ
