Bản dịch của từ Scent trong tiếng Việt
Scent
NounVerb

Scent (Noun)
sˈɛnt
sˈɛnt
01
Mùi đặc trưng của một vật hoặc môi trường, thường là mùi dễ chịu.
A distinctive smell, especially one that is pleasant.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Dấu vết mùi: mùi đặc trưng mà một con vật để lại trên đường đi, khiến chó săn hoặc động vật khác có thể ngửi theo để lần ra hướng đi của con vật đó.
A trail indicated by the characteristic smell of an animal and perceptible to hounds or other animals.
Ví dụ
