Bản dịch của từ Scent trong tiếng Việt

Scent

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scent (Noun)

sˈɛnt
sˈɛnt
01

Mùi đặc trưng của một vật hoặc môi trường, thường là mùi dễ chịu.

A distinctive smell, especially one that is pleasant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khả năng ngửi hoặc giác quan về mùi; năng lực nhận biết mùi qua mũi.

The faculty or sense of smell.

scent là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Dấu vết mùi: mùi đặc trưng mà một con vật để lại trên đường đi, khiến chó săn hoặc động vật khác có thể ngửi theo để lần ra hướng đi của con vật đó.

A trail indicated by the characteristic smell of an animal and perceptible to hounds or other animals.

Ví dụ

Scent (Verb)

sˈɛnt
sˈɛnt
01

Làm cho có mùi thơm; tẩm hoặc phết để tạo mùi dễ chịu.

Impart a pleasant scent to.

Ví dụ
02

Nhận biết, phát hiện mùi của một thứ gì đó bằng khứu giác (ngửi thấy).

Discern by the sense of smell.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ