Anh - Việt

Bản dịch của từ Scents trong tiếng Việt

scents

Noun

scents (Noun)

/sˈɛnts/
/sˈɛnts/
AI

Nghĩa 01

số nhiều của mùi hương.

plural of scent.

Ví dụ
Mùi hương của hoa thu hút nhiều du khách đến công viên.The scents of flowers attract many visitors to the park.
Mùi từ nhà bếp hôm nay không có mùi thơm lắm.The scents from the kitchen did not smell very good today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của scents (Noun)

SingularPlural

scent

scents

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh