Anh - Việt

Bản dịch của từ Schematically trong tiếng Việt

schematically

Adverb

schematically (Adverb)

/skəmˈætɨkli/
/skəmˈætɨkli/
AI

Nghĩa 01

một cách theo một kế hoạch cố định hoặc theo một bộ quy tắc rõ ràng; mô tả hoặc làm việc theo khuôn mẫu, sơ đồ đã định trước

in a way that relates to or follows a fixed plan or set of rules.

Ví dụ
Các sinh viên đã trình bày dự án của họ một cách có hệ thống tại hội chợ xã hội.The students presented their projects schematically at the social studies fair.
Kế hoạch cộng đồng không được trình bày có hệ thống để công chúng xem xét.The community plan was not laid out schematically for public review.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh