Anh - Việt

Bản dịch của từ Schematization trong tiếng Việt

schematization

VerbNoun

schematization (Verb)

/skˌɛmətəzˈeɪʃən/
/skˌɛmətəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Biểu diễn hoặc sắp xếp dưới dạng sơ đồ, biểu đồ hoặc phác thảo khái quát để làm rõ cấu trúc hoặc mối quan hệ giữa các thành phần.

to represent or arrange in the form of a schematic diagram.

Ví dụ
Giáo viên đã sử dụng sơ đồ hóa để giải thích rõ ràng các cấu trúc xã hội.The teacher used schematization to explain social structures clearly.
Họ không sử dụng sơ đồ hóa trong dự án nghiên cứu xã hội của mình.They did not use schematization in their social research project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

schematization (Noun)

/skˌɛmətəzˈeɪʃən/
/skˌɛmətəzˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình tạo ra một bản mô tả sơ đồ, biểu đồ hoặc mô hình khái quát để thể hiện cấu trúc, mối quan hệ hoặc ý tưởng một cách đơn giản và có hệ thống.

the act of creating a schematic representation or diagram.

Ví dụ
Việc lập sơ đồ các cấu trúc xã hội giúp chúng ta hiểu rõ hơn về động lực cộng đồng.The schematization of social structures helps us understand community dynamics better.
Việc lập sơ đồ các vấn đề xã hội không phải lúc nào cũng đơn giản hay rõ ràng.The schematization of social issues is not always straightforward or clear.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh