Anh - Việt

Bản dịch của từ Schemed trong tiếng Việt

schemed

NounVerb

schemed (Noun)

/ʃimd/
/ʃimd/
AI

Nghĩa 01

Một kế hoạch bí mật hoặc mưu mô, thường mang tính gian lận hoặc không trung thực, nhằm đạt được mục đích cá nhân bằng cách lừa dối người khác.

a secret or dishonest plan.

Ví dụ
Nhóm đã lập kế hoạch để ảnh hưởng đến kết quả bầu cử năm 2020.The group schemed to influence the election results in 2020.
Họ không lập kế hoạch chống lại cộng đồng trong các cuộc biểu tình gần đây.They did not scheme against the community during the recent protests.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

schemed (Verb)

/skˈimd/
/skˈimd/
AI

Nghĩa 01

lên kế hoạch hoặc âm mưu, thường là một cách bí mật hoặc không trung thực

to make plans especially in a secret or dishonest way.

Ví dụ
Họ đã âm thầm lên kế hoạch để ảnh hưởng đến kết quả bầu cử năm 2022.They schemed to influence the election results in 2022.
Cộng đồng không âm thầm lên kế hoạch chống lại nhau để giành tài nguyên.The community did not scheme against each other for resources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của schemed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

scheme

V2

Quá khứ đơn

Past simple

schemed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

schemed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

schemes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

scheming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh