Bản dịch của từ Scotoma trong tiếng Việt

Scotoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scotoma(Noun)

skɑtˈoʊmə
skɑtˈoʊmə
01

Mất một phần của thị lực hoặc một điểm mù trong một trường thị lực bình thường.

A partial loss of vision or a blind spot in an otherwise normal visual field.

Ví dụ
02

Một vùng bóng hoặc tối trong trường nhìn, thường liên quan đến một số tình trạng y tế.

A shadow or dark area in the field of vision, often associated with certain medical conditions.

Ví dụ
03

Một khu vực có thị lực giảm hoặc mất do bệnh hoặc chấn thương.

An area of diminished or absent vision resulting from disease or injury.

Ví dụ

Họ từ