Bản dịch của từ Scouring trong tiếng Việt

Scouring

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Scouring(Noun)

skˈaʊɚɪŋ
skˈaʊɹɪŋ
01

Quá trình xói mòn do nước, nhất là khi nước chảy trong kênh, suối, sông làm mòn, rửa trôi đất đá hoặc bờ sông.

Erosion by water especially in watercourses.

水流侵蚀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chứng tiêu chảy (thường dùng cho gia súc); nghĩa cổ còn đôi khi dùng cho người nhưng nay chỉ dùng cho thú nuôi.

Diarrhea Now used only of livestock though also sometimes used of humans into the 1600s.

腹泻(通常指家畜的)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động chà rửa bề mặt bằng bàn chải, xà phòng và nước để làm sạch vết bẩn hoặc cặn.

The act of cleaning a surface by rubbing it with a brush soap and water.

用刷子和水清洗表面

scouring
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ