Bản dịch của từ Screamer trong tiếng Việt

Screamer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Screamer(Noun)

skrˈiːmɐ
ˈskrimɝ
01

Một người la hét thường vì sợ hãi, phấn khích hoặc tức giận.

A person who screams typically out of fear excitement or anger

Ví dụ
02

Âm thanh to hoặc như gào thét

A loud or screaming sound

Ví dụ
03

Một loại tín hiệu báo động hoặc cảnh báo được phát ra bằng âm thanh lớn.

A type of alarm or warning signal that is issued by a loud noise

Ví dụ