Bản dịch của từ Sd card trong tiếng Việt

Sd card

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sd card(Noun)

ˌɛsdˈeɪ kˈɑːd
ˈɛsˈdi ˈkɑrd
01

Một loại thẻ nhớ được sử dụng trong các thiết bị di động để lưu trữ dữ liệu.

A type of memory card used in portable devices to store data

Ví dụ
02

Thẻ nhớ Secure Digital là một định dạng thẻ lưu trữ không mất dữ liệu.

Secure Digital card a nonvolatile memory card format

Ví dụ
03

Một thẻ nhỏ được sử dụng để mở rộng dung lượng lưu trữ cho các thiết bị như máy ảnh và smartphone.

A small card used to expand storage capacity of devices like cameras and smartphones

Ví dụ