Bản dịch của từ Seal the deal trong tiếng Việt

Seal the deal

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seal the deal(Phrase)

sˈiːl tʰˈiː dˈiːl
ˈsiɫ ˈθi ˈdiɫ
01

Để chính thức xác nhận hoặc chốt một thỏa thuận hoặc sắp xếp

To formally confirm or close a deal or arrangement

Ví dụ
02

Để hoàn thành một giao dịch kinh doanh với cam kết chắc chắn

To complete a business transaction with a firm commitment

Ví dụ
03

Đạt được thỏa thuận hoặc hoàn tất đàm phán thành công

To reach an agreement or finalize a negotiation successfully

Ví dụ