Bản dịch của từ Season pasta trong tiếng Việt
Season pasta
Phrase

Season pasta(Phrase)
sˈiːzən pˈɑːstɐ
ˈsizən ˈpæstə
01
Thời điểm cụ thể trong năm khi có nhiều hoạt động hoặc sự kiện diễn ra, thường liên quan đến thực phẩm hoặc chu trình nông nghiệp
A particular time of year when certain activities or events occur often related to food or agricultural cycles
Ví dụ
02
Một loại mì ống thường được chế biến vào một thời điểm nhất định trong năm
A variety of pasta typically prepared during a particular time of year
Ví dụ
