Bản dịch của từ Second look trong tiếng Việt
Second look
Phrase

Second look(Phrase)
sˈɛkənd lˈʊk
ˈsɛkənd ˈɫʊk
01
Một cơ hội để xem xét lại hoặc đánh giá một tình huống hoặc quyết định.
A chance to reconsider or review a situation or decision
Ví dụ
02
Một cuộc kiểm tra hoặc xem xét tiếp theo về một vấn đề nào đó.
A subsequent examination or consideration of something
Ví dụ
03
Xem xét lại ý kiến hoặc quan điểm của mình sau khi suy nghĩ thêm.
To revise ones opinion or view after further contemplation
Ví dụ
