Bản dịch của từ Secondary ammonium trong tiếng Việt

Secondary ammonium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Secondary ammonium(Noun)

sˈɛkəndəri æmˈəʊniəm
ˈsɛkənˌdɛri əˈmoʊniəm
01

Thường thể hiện các tính chất của cả amin và amoni.

Typically exhibits properties of both amines and ammonium

Ví dụ
02

Được sử dụng trong hóa học hữu cơ để chỉ sự thay thế hai nguyên tử hydro trong amoniac bằng các nhóm alkyl hoặc aryl.

Used in organic chemistry to refer to the substitution of two of the hydrogen atoms in ammonium with alkyl or aryl groups

Ví dụ
03

Một loại hợp chất amoni trong đó hai nhóm hữu cơ liên kết với nguyên tử nitơ.

A type of ammonium compound in which two organic groups are bonded to the nitrogen atom

Ví dụ