Anh - Việt

Bản dịch của từ Secretor trong tiếng Việt

secretor

NounVerb

secretor (Noun)

/sˈɛkɹətɚ/
/sˈɛkɹətɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người hoặc vật tiết ra chất lỏng, dịch hoặc chất nào đó (ví dụ tiết ra hormone, enzyme, mồ hôi...). Nói chung là những đối tượng có chức năng “tiết” ra một chất.

Người hoặc vật tiết ra chất lỏng, dịch hoặc chất nào đó (ví dụ tiết ra hormone, enzyme, mồ hôi...). Nói chung là những đối tượng có chức năng “tiết” ra một chất.

People or things that secret.

Ví dụ
Người tiết lộ đã tiết lộ những sự thật ẩn giấu về lịch sử cộng đồng.The secretor revealed the hidden truths about the community's history.
Người tiết lộ không chia sẻ bất kỳ thông tin nào trong cuộc họp.The secretor did not share any confidential information during the meeting.

secretor (Verb)

/sˈɛkɹətɚ/
/sˈɛkɹətɚ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng chia động từ “secretor” ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn (tức là dùng với he/she/it).

Dạng chia động từ “secretor” ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn (tức là dùng với he/she/it).

Thirdperson singular simple present indicative form of secretor.

Ví dụ
Người tiết lộ chia sẻ thông tin quan trọng trong các cuộc họp cộng đồng hàng tháng.The secretor shares important information at community meetings every month.
Người tiết lộ không tiết lộ thông tin cá nhân về người khác trong các cuộc thảo luận.The secretor does not reveal personal details about others in discussions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh