secretor
secretor (Noun)
Nghĩa 01 · Người hoặc vật tiết ra chất lỏng, dịch hoặc chất nào đó (ví dụ tiết ra hormone, enzyme, mồ hôi...). Nói chung là những đối tượng có chức năng “tiết” ra một chất.
Người hoặc vật tiết ra chất lỏng, dịch hoặc chất nào đó (ví dụ tiết ra hormone, enzyme, mồ hôi...). Nói chung là những đối tượng có chức năng “tiết” ra một chất.
People or things that secret.
secretor (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng chia động từ “secretor” ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn (tức là dùng với he/she/it).
Dạng chia động từ “secretor” ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn (tức là dùng với he/she/it).
Thirdperson singular simple present indicative form of secretor.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "secretor" chỉ những người có khả năng tiết ra các kháng nguyên nhóm máu vào dịch cơ thể như nước bọt hoặc nước tiểu. Khái niệm này thường được sử dụng trong sinh học và y học, đặc biệt trong nghiên cứu hệ thống nhóm máu ABO. Ở Anh và Mỹ, cách viết và phát âm của từ này tương tự nhau, nhưng trong tiếng Anh Mỹ, "secretor" thường được sử dụng nhiều hơn trong ngữ cảnh nghiên cứu y khoa, trong khi ở Anh, từ này có thể ít phổ biến hơn.