Bản dịch của từ See life trong tiếng Việt
See life

See life (Verb)
Trải nghiệm cuộc sống theo cách mới hoặc khác, đặc biệt sau khi dành thời gian ở một môi trường khác.
To experience life in a new or different way, especially after spending time in a different environment.
Many students see life differently after studying abroad in Canada.
Nhiều sinh viên nhìn nhận cuộc sống khác sau khi du học ở Canada.
She does not see life the same way after volunteering in Vietnam.
Cô ấy không nhìn nhận cuộc sống giống như trước sau khi tình nguyện ở Việt Nam.
Do you see life as a series of opportunities or challenges?
Bạn có nhìn nhận cuộc sống như một chuỗi cơ hội hay thách thức không?
Có được sự hiểu biết hoặc cái nhìn sâu sắc thông qua những trải nghiệm cá nhân.
To gain understanding or insight through personal experiences.
Many people see life differently after traveling abroad for a year.
Nhiều người nhìn nhận cuộc sống khác sau khi đi du lịch nước ngoài một năm.
She does not see life as easy, especially in tough times.
Cô ấy không nhìn nhận cuộc sống dễ dàng, đặc biệt trong những lúc khó khăn.
Do you think we see life more clearly as we age?
Bạn có nghĩ rằng chúng ta nhìn nhận cuộc sống rõ ràng hơn khi già đi không?
Chứng kiến hoặc quan sát những thực tế và thách thức của cuộc sống.
To witness or observe the realities and challenges of life.
Many people see life differently after traveling to new countries.
Nhiều người nhìn nhận cuộc sống khác đi sau khi du lịch đến các quốc gia mới.
He does not see life as a series of problems.
Anh ấy không nhìn cuộc sống như một loạt các vấn đề.
Do you see life as a journey or a destination?
Bạn có nhìn cuộc sống như một hành trình hay một điểm đến không?