Bản dịch của từ Seek redress trong tiếng Việt

Seek redress

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seek redress(Noun)

sˈik ɹɨdɹˈɛs
sˈik ɹɨdɹˈɛs
01

Một giải pháp hoặc biện pháp chính thức được mong muốn để giải quyết một khiếu nại

An official remedy or solution is sought for a complaint.

对投诉寻求的一种正式的补救措施或解决方案

Ví dụ
02

Bồi thường hoặc biện pháp khắc phục cho một lỗi lầm hoặc khiếu nại

Compensation or remedies for a mistake or complaint.

对错误或 grievance 的赔偿或补救措施

Ví dụ
03

Hành động sửa chữa hoặc điều chỉnh một tình huống không mong muốn

Taking action to fix or set right an undesirable situation.

采取措施纠正或恢复一个意外的状况。

Ví dụ

Seek redress(Verb)

sˈik ɹɨdɹˈɛs
sˈik ɹɨdɹˈɛs
01

Cố gắng tìm cách khắc phục hoặc sửa chữa một hành vi sai trái

To try to find a remedy or fix for the wrongful behavior.

试图采取措施纠正或修正不当行为。

Ví dụ
02

Cố gắng khôi phục quyền lợi hoặc công lý

To fight for the restoration of rights or justice.

为了争取恢复权利或实现正义。

Ví dụ
03

Để yêu cầu bồi thường hoặc đòi hỏi sự hài lòng

To claim compensation or seek satisfaction.

以求赔偿或满足相关要求。

Ví dụ