Anh - Việt

Bản dịch của từ Sees trong tiếng Việt

sees

Verb

sees (Verb)

/sˈiːz/
/ˈsiz/
AI

Nghĩa 01 · Nhìn vào một cái gì đó một cách cẩn thận đặc biệt là vì bạn muốn tìm hoặc hiểu nó

Nhìn vào một cái gì đó một cách cẩn thận đặc biệt là vì bạn muốn tìm hoặc hiểu nó

To look at something carefully especially because you want to find or understand it

Ví dụ
Maya xem xét kỹ dữ liệu nhà ở bất công trong bài luận IELTS của mình.Maya sees the unfair housing data clearly in her IELTS essay.
Daniel không nhận ra thiên kiến tiềm ẩn khi cẩn thận xem kết quả khảo sát.Daniel sees no hidden bias when he carefully reviews the survey results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để nhận thức bằng mắt để phát hiện trực quan

Để nhận thức bằng mắt để phát hiện trực quan

To perceive with the eyes to visually detect

Ví dụ
Trong buổi nói chuyện xã hội học, Maya nhìn thấy một áp phích khí hậu trên tường.During a sociology talk, Maya sees a climate poster on the wall.
Trong cuộc khảo sát về an toàn cộng đồng, Daniel không nhìn thấy biển cảnh báo gần lối vào.During a community safety survey, Daniel sees no warning sign near the entrance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để gặp hoặc thăm ai đó

Để gặp hoặc thăm ai đó

To meet or visit someone

Ví dụ
Maya gặp bà mỗi Chủ nhật để thảo luận các vấn đề cộng đồng.Maya sees her grandmother every Sunday to discuss community issues.
Trong tuần thi, Daniel không bao giờ gặp bạn học sau giờ học.Daniel never sees his classmates after school during exam week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh