Bản dịch của từ Segregation preference trong tiếng Việt
Segregation preference

Segregation preference(Noun)
Một chính sách hoặc thực tiễn phân biệt con người dựa trên các đặc điểm của họ.
A policy or practice of separating people based on their characteristics
Sự phân tách ép buộc giữa các nhóm dân tộc, chủng tộc hoặc xã hội khác nhau.
The enforced separation of different racial ethnic or social groups
Segregation preference(Noun Uncountable)
Việc tách biệt bắt buộc giữa các nhóm sắc tộc, dân tộc hoặc xã hội khác nhau.
The act of choosing or favoring separation from a group
Hành động hoặc trạng thái tách biệt ai đó hoặc cái gì đó ra khỏi những người hoặc vật khác.
A preference based on social racial or demographic characteristics
Một chính sách hoặc thực hành phân chia người dân dựa trên các đặc điểm của họ.
The inclination towards a particular arrangement of individuals or groups
