Bản dịch của từ Self-interested pieces trong tiếng Việt

Self-interested pieces

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-interested pieces(Noun)

sˈɛlfɪntrˌɛstɪd pˈiːsɪz
ˈsɛɫˈfɪntɝəstɪd ˈpisɪz
01

Một vật thể nhằm đáp ứng một mục đích hoặc yêu cầu nhất định, thường là một phần của một bộ hoặc khái niệm lớn hơn.

An object designed for a specific purpose or requirement, usually as part of a larger set or concept.

一种为了满足特定目的或需求而存在的物品,通常是一个更大集合或概念的一部分

Ví dụ
02

Một phần hoặc đoạn của một thứ gì đó có thể hoạt động hoặc vận hành một cách độc lập

A part or segment of something that can operate or function independently

某个可以独立运作或执行功能的片段或部分

Ví dụ
03

Một người chủ yếu quan tâm đến lợi ích của bản thân mình

A person who only cares about their own interests

一个主要关注自己利益的人

Ví dụ