Bản dịch của từ Self-rewarding trong tiếng Việt

Self-rewarding

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-rewarding(Adjective)

sˈɛlfrɪwˌɔːdɪŋ
ˈsɛɫfriˈwɔrdɪŋ
01

Mang lại cảm giác thỏa mãn hoặc hoàn thành mà không cần phải có sự công nhận từ bên ngoài.

Providing a sense of satisfaction or fulfillment without external validation

Ví dụ
02

Được đặc trưng bởi việc tự mang lại lợi ích hoặc tìm niềm vui từ những thành tựu của chính mình.

Characterized by benefiting oneself or deriving pleasure from ones own achievements

Ví dụ
03

Chỉ một quá trình hoặc hoạt động mang lại lợi ích cho bản thân.

Indicating a process or activity that rewards the self

Ví dụ