Bản dịch của từ Self-sufficient organizer trong tiếng Việt

Self-sufficient organizer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Self-sufficient organizer(Noun)

sˌɛlfsəfˈɪʃənt ˈɔːɡɐnˌaɪzɐ
ˌsɛɫfsəˈfɪʃənt ˈɔrɡəˌnaɪzɝ
01

Một người tự tổ chức tài nguyên hoặc hoạt động của chính mình một cách độc lập.

A person who organizes their own resources or activities independently

Ví dụ
02

Người thành thạo trong việc quản lý công việc hoặc dự án của mình mà không cần sự trợ giúp từ bên ngoài.

Someone proficient in managing their own affairs or projects without external help

Ví dụ
03

Một cá nhân có khả năng thiết lập cấu trúc và trật tự trong nhiều tình huống khác nhau.

An individual capable of establishing structure and order in various situations

Ví dụ