Bản dịch của từ Self-sufficient organizer trong tiếng Việt
Self-sufficient organizer
Noun [U/C]

Self-sufficient organizer(Noun)
sˌɛlfsəfˈɪʃənt ˈɔːɡɐnˌaɪzɐ
ˌsɛɫfsəˈfɪʃənt ˈɔrɡəˌnaɪzɝ
01
Một người tự tổ chức tài nguyên hoặc hoạt động của chính mình một cách độc lập.
A person who organizes their own resources or activities independently
Ví dụ
Ví dụ
03
Một cá nhân có khả năng thiết lập cấu trúc và trật tự trong nhiều tình huống khác nhau.
An individual capable of establishing structure and order in various situations
Ví dụ
