Bản dịch của từ Selfish streak trong tiếng Việt

Selfish streak

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Selfish streak(Noun)

sˈɛlfɨʃ stɹˈik
sˈɛlfɨʃ stɹˈik
01

Xu hướng hành động chủ yếu vì lợi ích cá nhân.

This is primarily an action driven by self-interest.

倾向于以自身利益为先行事

Ví dụ
02

Một đặc điểm tiêu biểu của tính cách ai đó thể hiện tính ích kỷ.

A characteristic feature of someone's personality is often their selfishness.

一个人的性格特征之一,往往反映出自私的本性。

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian hoặc một lần thể hiện hành xử ích kỷ.

A period of time or a situation characterized by selfish behavior.

一次自私的行为或表现

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh