Bản dịch của từ Senior role trong tiếng Việt

Senior role

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Senior role(Noun)

sˈiːnjɐ ʐˈəʊl
ˈsinjɝ ˈroʊɫ
01

Một vị trí cấp cao trong tổ chức thường liên quan đến việc giám sát đồng nghiệp và đưa ra những quyết định quan trọng.

A higherlevel position within an organization often involving responsibility for overseeing colleagues and making significant decisions

Ví dụ
02

Một trình độ nâng cao hoặc kinh nghiệm trong một lĩnh vực cụ thể.

An advanced or experienced level in a specific field

Ví dụ
03

Một người nắm giữ vị trí như vậy

A person who holds such a position

Ví dụ