Bản dịch của từ Sense of accomplishment trong tiếng Việt

Sense of accomplishment

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sense of accomplishment(Phrase)

sˈɛns ˈɒf ˈeɪkəmplˌɪʃmənt
ˈsɛns ˈɑf ˈækəmˈpɫɪʃmənt
01

Sự hài lòng cá nhân có được từ việc hoàn thành tiềm năng của bản thân hoặc nhận thức rõ khả năng của chính mình.

Personal fulfillment comes from unlocking your potential or realizing your own capabilities.

实现个人潜能或发挥能力所带来的满足感

Ví dụ
02

Cảm nhận hoặc nhận thức về việc đã đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nghĩa vụ

A sense of achievement or fulfillment after reaching a goal or completing a duty.

实现目标或完成义务后的满足感或成就感

Ví dụ
03

Cảm giác tự hào và mãn nguyện khi đạt được điều gì đó quan trọng hoặc hoàn thành một công việc một cách thành công

A feeling of pride and satisfaction from achieving something important or successfully completing a task.

完成一件重要事情或成功完成一项任务后所感受到的自豪与满足感

Ví dụ