Bản dịch của từ Sense of accomplishment trong tiếng Việt
Sense of accomplishment
Phrase

Sense of accomplishment(Phrase)
sˈɛns ˈɒf ˈeɪkəmplˌɪʃmənt
ˈsɛns ˈɑf ˈækəmˈpɫɪʃmənt
Ví dụ
02
Cảm nhận hoặc nhận thức về việc đã đạt được mục tiêu hoặc hoàn thành nghĩa vụ
A sense of achievement or fulfillment after reaching a goal or completing a duty.
实现目标或完成义务后的满足感或成就感
Ví dụ
03
Cảm giác tự hào và mãn nguyện khi đạt được điều gì đó quan trọng hoặc hoàn thành một công việc một cách thành công
A feeling of pride and satisfaction from achieving something important or successfully completing a task.
完成一件重要事情或成功完成一项任务后所感受到的自豪与满足感
Ví dụ
