Bản dịch của từ Serious interruption trong tiếng Việt

Serious interruption

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Serious interruption(Noun)

sˈiərɪəs ˌɪntərˈʌpʃən
ˈsɪriəs ˌɪntɝˈəpʃən
01

Một sự kiện bất ngờ làm gián đoạn một quá trình hoặc hoạt động

An unexpected event that disrupts a process or activity

Ví dụ
02

Một thán từ làm gián đoạn sự liên tục, thường gây ra sự ngạc nhiên hoặc phân tâm.

An interjection that breaks a continuity often causing surprise or distraction

Ví dụ
03

Một hành động hoặc trường hợp làm gián đoạn sự liên tục hoặc tính đồng nhất của một điều gì đó.

An act or instance of breaking the continuity or uniformity of something

Ví dụ