Bản dịch của từ Sertraline hydrochloride trong tiếng Việt

Sertraline hydrochloride

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sertraline hydrochloride(Noun)

sˈɜːtrəlˌaɪn hˈaɪdrəklˌɔːraɪd
ˈsɝtrəˌɫaɪn ˈhaɪdrəkɫɝˌaɪd
01

Dạng hydrochloride để tăng độ ổn định và khả năng hòa tan trong dược phẩm

It comes in hydrochloride form to enhance stability and solubility in pharmaceuticals.

以盐酸盐形式存在,增强药品的稳定性和溶解度

Ví dụ
02

Một thuốc ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọc (SSRI) hoạt động bằng cách làm tăng mức serotonin trong não.

A selective serotonin reuptake inhibitor (SSRI) works by boosting serotonin levels in the brain.

这是一种选择性血清素再摄取抑制剂(SSRI),通过提高大脑中的血清素水平来发挥作用。

Ví dụ
03

Một loại thuốc chống trầm cảm chủ yếu được sử dụng để điều trị trầm cảm, rối loạn lo âu, rối loạn hoảng sợ và rối loạn ám ảnh cưỡng chế.

A type of antidepressant mainly used to treat depression, anxiety disorders, panic attacks, and obsessive-compulsive disorder.

这是一种主要用于治疗抑郁症、焦虑症、惊恐障碍和强迫症的抗抑郁药。

Ví dụ