Bản dịch của từ Service center trong tiếng Việt

Service center

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Service center(Noun)

sˈɜːvɪs sˈɛntɐ
ˈsɝvɪs ˈsɛntɝ
01

Một cơ sở thực hiện các loại công việc hoặc hỗ trợ cụ thể như bảo dưỡng xe hoặc hỗ trợ kỹ thuật

An establishment that performs specific types of work or assistance such as vehicle servicing or technical support

Ví dụ
02

Nơi cung cấp dịch vụ cho sản phẩm hoặc khách hàng thường là sửa chữa hoặc bảo trì

A place where services are provided for products or customers typically for repairs or maintenance

Ví dụ
03

Một cơ sở cung cấp hỗ trợ và trợ giúp cho khách hàng

A facility that offers customer support and assistance

Ví dụ